Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của circuit.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are circuiting the park on foot.
/sˈɜːkɪtɪŋ/
circuiting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của circuit.
They are circuiting the park on foot.