TanroDictionary

circuitous

/səˈkjuːɪtəs/

Anh
0

circuitous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loanh quanh, vòng quanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loanh quanh, vòng quanh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We took a circuitous route to avoid traffic.

  2. a circuitous route

    đường vòng quanh