Nghĩa tiếng Việt
- Loanh quanh, vòng quanh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We took a circuitous route to avoid traffic.
-
a circuitous route
đường vòng quanh
/səˈkjuːɪtəs/
circuitous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loanh quanh, vòng quanh.
We took a circuitous route to avoid traffic.
a circuitous route
đường vòng quanh