Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của circularise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are circularising the notice to all staff.
/ˈsɜːkjələɪsɪŋ/
circularising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của circularise.
They are circularising the notice to all staff.