Nghĩa tiếng Việt
- Gửi thông tri, gửi thông tư.động từEN-VI Dict
- Gửi giấy báo (cho khách hàng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They circularized the staff with a memo.
-
The shop circularized its customers.
/ˈsɜːkjələˌrɑɪz/
circularize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gửi thông tri, gửi thông tư; Gửi giấy báo (cho khách hàng).
They circularized the staff with a memo.
The shop circularized its customers.