TanroDictionary

circularize

/ˈsɜːkjələˌrɑɪz/

Anh
0

circularize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gửi thông tri, gửi thông tư; Gửi giấy báo (cho khách hàng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gửi thông tri, gửi thông tư.động từEN-VI Dict
  2. Gửi giấy báo (cho khách hàng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They circularized the staff with a memo.

  2. The shop circularized its customers.