TanroDictionary

circulating memory

/ˈsɜːkjəˌleɪtin ˈmɛmri/

Anh
0

circulating memory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ nhớ xoay tròn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ nhớ xoay tròn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The circulating memory played a key role.