TanroDictionary

circumcise

/ˈsɜːkəmsaɪz/

Anh
0

circumcise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cắt bao quy đầu; Tẩy rửa (cõi lòng... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cắt bao quy đầu.động từEN-VI Dict
  2. Tẩy rửa (cõi lòng... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor circumcised the baby safely.

  2. He tried to circumcise his heart from anger.