TanroDictionary

cistern

/ˈsɪstən/

Anh
0

cistern là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thùng chứa nước, bể chứa nước (ở trên nóc nhà); Bể chứa, bình chứa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thùng chứa nước, bể chứa nước (ở trên nóc nhà).danh từEN-VI Dict
  2. Bể chứa, bình chứa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Rainwater filled the cistern on the roof.

  2. Water flows into the large underground cistern.

  3. the cistern of a barometer

    bình (chứa) thuỷ ngân của phong vũ biểu