Nghĩa tiếng Việt
- Thùng chứa nước, bể chứa nước (ở trên nóc nhà).danh từEN-VI Dict
- Bể chứa, bình chứa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Rainwater filled the cistern on the roof.
-
Water flows into the large underground cistern.
-
the cistern of a barometer
bình (chứa) thuỷ ngân của phong vũ biểu