TanroDictionary

cite

/saɪt/

Anh
0

cite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viện lí do, nêu ra lí do; Dẫn, trích dẫn; Đòi ra toà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viện lí do, nêu ra lí do.động từEN-VI Dict
  2. Dẫn, trích dẫn.động từEN-VI Dict
  3. Đòi ra toà.động từEN-VI Dict
  4. Nêu gương.động từEN-VI Dict
  5. biểu dương, tuyên dương.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She cited three reasons for leaving early.

  2. You must cite your sources in this essay.

  3. The lawyer will cite the witness before the court.

  4. Teachers cited her as a good example.

  5. The school cited him for his help.