Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của civilize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were civilizing the camp with simple rules.
/ˈsɪvələsɪŋ/
civilizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của civilize.
They were civilizing the camp with simple rules.