Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clack.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The machine was clacking loudly in the hall.
/klˈækɪŋ/
clacking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clack.
The machine was clacking loudly in the hall.