TanroDictionary

clacking

/klˈækɪŋ/

Anh
0

clacking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clack.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clack.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machine was clacking loudly in the hall.