Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clackđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The camera clacks softly when it closes.
/klæks/
clacks là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clack.
The camera clacks softly when it closes.