TanroDictionary

cladding

/ˈklædɪŋ/

Anh
0

cladding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tầng phủ, tầng lót, tầng mạ; xử lý mặt ngoài; sơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tầng phủ, tầng lót, tầng mạ; xử lý mặt ngoài; sơn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The building has metal cladding outside.