Nghĩa tiếng Việt
- Tầng phủ, tầng lót, tầng mạ; xử lý mặt ngoài; sơn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The building has metal cladding outside.
/ˈklædɪŋ/
cladding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tầng phủ, tầng lót, tầng mạ; xử lý mặt ngoài; sơn.
The building has metal cladding outside.