Nghĩa tiếng Việt
- Môt nhánh gai nối.danh từEN-VI Dict
- Đơn vị huyết thống đơn tố.danh từEN-VI Dict
- Nhóm động vật hay thực vật phát triển từ một tổ tiên chung.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This branch is a clade of the family tree.
-
Scientists traced the clade back to one ancestor.
-
Birds form a clade with shared origins.