Nghĩa tiếng Việt
- Có thể đòi, có thể yêu sách; có thể thỉnh cầu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The refund is claimable within thirty days.
/ˈkleɪməbəl/
claimable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể đòi, có thể yêu sách; có thể thỉnh cầu.
The refund is claimable within thirty days.