Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của clapđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Everyone clapped when the children finished.
/klæpt/
clapped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của clap.
Everyone clapped when the children finished.