TanroDictionary

clapperclaw

/ˈklæpɜːˌklɔ/

Anh
0

clapperclaw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cào, cấu; Mắng chửi, mắng nhiếc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cào, cấu.động từEN-VI Dict
  2. Mắng chửi, mắng nhiếc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cat tried to clapperclaw my sleeve.

  2. Do not clapperclaw your brother at lunch.