Nghĩa tiếng Việt
- Cào, cấu.động từEN-VI Dict
- Mắng chửi, mắng nhiếc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cat tried to clapperclaw my sleeve.
-
Do not clapperclaw your brother at lunch.
/ˈklæpɜːˌklɔ/
clapperclaw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cào, cấu; Mắng chửi, mắng nhiếc.
The cat tried to clapperclaw my sleeve.
Do not clapperclaw your brother at lunch.