Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clarify.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is clarifying the directions now.
/ˈklærɪfaɪɪŋ/
clarifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clarify.
She is clarifying the directions now.