TanroDictionary

clashes

/klˈæʃɪz/

Anh
0

clashes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clash.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clashđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please clashes the note for me.