Nghĩa tiếng Việt
- Bản liệt kê kết quả theo thứ hạng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The class-list showed every student's rank.
/ˈklæsˈlɪst/
class-list là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản liệt kê kết quả theo thứ hạng.
The class-list showed every student's rank.