Nghĩa tiếng Việt
- Kinh điển.tính từEN-VI Dict
- Cổ điển; không hoa mỹ.tính từEN-VI Dict
- Hạng ưu (tác phẩm văn học).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She enjoys listening to classical music every evening.
-
We listened to a classical piece after dinner.
-
That essay is a classical example of good style.
-
classical school
nhà học giả kinh điển