TanroDictionary

classicism

/ˈklæsɪsɪzəm/

Anh
0

classicism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ nghĩa kinh điển; Sự nghiên cứu ngôn ngữ và văn học kinh điển; Lối văn kinh điển, thể văn kinh điển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nghĩa kinh điển.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nghiên cứu ngôn ngữ và văn học kinh điển.danh từEN-VI Dict
  3. Lối văn kinh điển, thể văn kinh điển.danh từEN-VI Dict
  4. Thành ngữ Hy-lạp; thành ngữ La-mã.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She studied classicism in art class.

  2. His love of classicism led him to old books.

  3. The poem shows clear classicism in its style.

  4. The writer used a classicism from old speech.