Nghĩa tiếng Việt
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của classifyđộng từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của classifyđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He classifies each sample carefully.
/klˈæsɪfˌaɪz/
classifies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của classify; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của classify.
He classifies each sample carefully.