Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clatter.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Pans were clattering in the kitchen.
/klˈætərɪŋ/
clattering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clatter.
Pans were clattering in the kitchen.