Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng khập khiễng, tình trạng bị què.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His claudication made walking slowly difficult.
/ˌklɔdəˈkeɪʃən/
claudication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng khập khiễng, tình trạng bị què.
His claudication made walking slowly difficult.