TanroDictionary

claudication

/ˌklɔdəˈkeɪʃən/

Anh
0

claudication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng khập khiễng, tình trạng bị què.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng khập khiễng, tình trạng bị què.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His claudication made walking slowly difficult.