Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clawđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cat claws the sofa when it is bored.
/klɑz/
claws là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của claw.
The cat claws the sofa when it is bored.