TanroDictionary

claws

/klɑz/

Anh
0

claws là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của claw.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clawđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cat claws the sofa when it is bored.