Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cleanđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She cleaned the floor before guests arrived.
/kliːnd/
cleaned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của clean.
She cleaned the floor before guests arrived.