Nghĩa tiếng Việt
- Cọc đầu dây.danh từEN-VI Dict
- Cái chèn, cái chêm.danh từEN-VI Dict
- Bản giằng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Tie the rope to the cleat before you leave.
-
Use a cleat to hold the board in place.
-
The cleat kept the shelf from moving.