TanroDictionary

cleat

/kliːt/

Anh
0

cleat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cọc đầu dây; Cái chèn, cái chêm; Bản giằng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cọc đầu dây.danh từEN-VI Dict
  2. Cái chèn, cái chêm.danh từEN-VI Dict
  3. Bản giằng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Tie the rope to the cleat before you leave.

  2. Use a cleat to hold the board in place.

  3. The cleat kept the shelf from moving.