Nghĩa tiếng Việt
- Sự chẻ, sự bổ ra.danh từEN-VI Dict
- Sự phân ra, sự chia tách.danh từEN-VI Dict
- Tính dễ tách.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stone split with a clean cleavage.
-
The cleavage of society remains a difficult topic.
-
The material has strong cleavage along the edge.
-
the cleavage of society
sự phân ra giai cấp trong xã hội