TanroDictionary

cleavage

/ˈkliːvɪdʒ/

Anh
0

cleavage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chẻ, sự bổ ra; Sự phân ra, sự chia tách; Tính dễ tách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chẻ, sự bổ ra.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phân ra, sự chia tách.danh từEN-VI Dict
  3. Tính dễ tách.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stone split with a clean cleavage.

  2. The cleavage of society remains a difficult topic.

  3. The material has strong cleavage along the edge.

  4. the cleavage of society

    sự phân ra giai cấp trong xã hội