TanroDictionary

clef

/klef/

Anh
0

clef là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chìa (khoá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chìa (khoá).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She found the clef at the start of the score.