TanroDictionary

clemency

/ˈklemənsi/

Anh
0

clemency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: lòng khoan dung, lòng nhân từ; Tình ôn hoà (của khí hậu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. lòng khoan dung, lòng nhân từ.danh từEN-VI Dict
  2. Tình ôn hoà (của khí hậu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her clemency spared him from more trouble.

  2. The clemency of spring made the air soft.