Nghĩa tiếng Việt
- lòng khoan dung, lòng nhân từ.danh từEN-VI Dict
- Tình ôn hoà (của khí hậu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her clemency spared him from more trouble.
-
The clemency of spring made the air soft.
/ˈklemənsi/
clemency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: lòng khoan dung, lòng nhân từ; Tình ôn hoà (của khí hậu).
Her clemency spared him from more trouble.
The clemency of spring made the air soft.