Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clewđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sailor clews the sail with care.
/klˈuːz/
clews là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clew.
The sailor clews the sail with care.