TanroDictionary

clientele

/ˌkliːənˈtel/

Anh
0

clientele là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một nhóm khách hàng; khách hàng; nhóm khách quen; Một nhóm khách hàng châu á.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một nhóm khách hàng.danh từEN-VI Dict
  2. khách hàng; nhóm khách quendanh từEN-VI Dict
  3. Một nhóm khách hàng châu á.danh từEN-VI Dict
  4. Những khách quen, thân chủ của một nhà hát hoặc nhà hàng.danh từEN-VI Dict
  5. An Asian clientele.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Their clientele wanted fast and friendly service.

  2. The shop built an Asian clientele over time.

  3. The market attracted a growing Asian clientele.

  4. The restaurant's clientele arrived early on Friday.