Nghĩa tiếng Việt
- Một nhóm khách hàng.danh từEN-VI Dict
- khách hàng; nhóm khách quendanh từEN-VI Dict
- Một nhóm khách hàng châu á.danh từEN-VI Dict
- Những khách quen, thân chủ của một nhà hát hoặc nhà hàng.danh từEN-VI Dict
- An Asian clientele.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Their clientele wanted fast and friendly service.
-
The shop built an Asian clientele over time.
-
The market attracted a growing Asian clientele.
-
The restaurant's clientele arrived early on Friday.