Nghĩa tiếng Việt
- Theo phép tiến dần.tính từEN-VI Dict
- Lên đến tột đỉnh, lên đến điểm cao nhất.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The climactic scene made everyone quiet.
-
The applause came at the climactic moment.
/klaɪˈmæktɪk/
climactic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Theo phép tiến dần; Lên đến tột đỉnh, lên đến điểm cao nhất.
The climactic scene made everyone quiet.
The applause came at the climactic moment.