TanroDictionary

climactic

/klaɪˈmæktɪk/

Anh
0

climactic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Theo phép tiến dần; Lên đến tột đỉnh, lên đến điểm cao nhất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Theo phép tiến dần.tính từEN-VI Dict
  2. Lên đến tột đỉnh, lên đến điểm cao nhất.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The climactic scene made everyone quiet.

  2. The applause came at the climactic moment.