TanroDictionary

climate

/ˈklaɪmət/

Anh
0

climate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khí hậu, thời tiết; Miền khí hậu; Hoàn cảnh, môi trường, không khí; xu hướng chung (của một tập thể); xu thế (của thời đại).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khí hậu, thời tiết.danh từEN-VI Dict
  2. Miền khí hậu.danh từEN-VI Dict
  3. Hoàn cảnh, môi trường, không khí; xu hướng chung (của một tập thể); xu thế (của thời đại).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They moved to a city with a dry climate.

  2. Tropical islands are known for their warm climate.

  3. The office has a friendly climate for new ideas.

  4. continental climate

    khí hậu lục địa

  5. a warm climate

    miền khí hậu ấm áp