Nghĩa tiếng Việt
- Khí hậu, thời tiết.danh từEN-VI Dict
- Miền khí hậu.danh từEN-VI Dict
- Hoàn cảnh, môi trường, không khí; xu hướng chung (của một tập thể); xu thế (của thời đại).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They moved to a city with a dry climate.
-
Tropical islands are known for their warm climate.
-
The office has a friendly climate for new ideas.
-
continental climate
khí hậu lục địa
-
a warm climate
miền khí hậu ấm áp