Nghĩa tiếng Việt
- Thợ xén, thợ cắt (lông cừu... ).danh từEN-VI Dict
- Kéo xén; tông đơ; cái bấm móng tay.danh từEN-VI Dict
- Thuyền (có) tốc độ cao (cho những cuộc hành trình xa, vượt đại dương... ).danh từEN-VI Dict
- Ngựa chạy nhanh như gió; ngựa hay, ngựa thiên lý.danh từEN-VI Dict
- Cái đặc sắc, cái cừ khôi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clipper trimmed the wool neatly.
-
She used a clipper to cut her nails.
-
The clipper crossed the sea in record time.
-
The clipper raced across the field.
-
That joke was a clipper at the party.