TanroDictionary

clock-maker

/ˈklɑːkˈmeɪkɜː/

Anh
0

clock-maker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ đồng hồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ đồng hồ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clock-maker fixed the old watch.