TanroDictionary

clocking

/ˈklɑːkin/

Anh
0

clocking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clock; Ấp (gà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clock.động từEN-VI Dict
  2. Ấp (gà).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was clocking the runners at the finish.

  2. His voice stayed clocking all night.