Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clock.động từEN-VI Dict
- Ấp (gà).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was clocking the runners at the finish.
-
His voice stayed clocking all night.
/ˈklɑːkin/
clocking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clock; Ấp (gà).
He was clocking the runners at the finish.
His voice stayed clocking all night.