TanroDictionary

clockwork

/ˈklɒkwɜːk/

Anh
0

clockwork là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ máy đồng hồ; Đều đặn, máy móc như một cái máy; như bộ máy đồng hồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ máy đồng hồ.danh từEN-VI Dict
  2. Đều đặn, máy móc như một cái máy; như bộ máy đồng hồ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The factory operates like clockwork every single day.

  2. The team worked with clockwork precision on the project.

  3. like clockwork

    đều đặn như một cái máy

  4. with clockwork precision

    chính xác như bộ máy đồng hồ