Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng bốp (mở nút chai).danh từEN-VI Dict
- Kêu bốp (nút chai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We heard a cloop when the bottle opened.
-
The cap cloop as the seal broke.
/kluːp/
cloop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng bốp (mở nút chai); Kêu bốp (nút chai).
We heard a cloop when the bottle opened.
The cap cloop as the seal broke.