TanroDictionary

cloop

/kluːp/

Anh
0

cloop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng bốp (mở nút chai); Kêu bốp (nút chai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng bốp (mở nút chai).danh từEN-VI Dict
  2. Kêu bốp (nút chai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We heard a cloop when the bottle opened.

  2. The cap cloop as the seal broke.