Nghĩa tiếng Việt
- Đóng kín.tính từEN-VI Dict
- Chật, chật chội; kín, bí hơi, ngột ngạt.tính từEN-VI Dict
- Chặt, bền, sít, khít.tính từEN-VI Dict
- Che đậy, bí mật, giấu giếm, kín.tính từEN-VI Dict
- Dè dặt, kín đáo.tính từEN-VI Dict
- Hà tiện, bủn xỉn.tính từEN-VI Dict
- Gần, thân, sát.tính từEN-VI Dict
- Chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận.tính từEN-VI Dict
- Hạn chế, cấm.tính từEN-VI Dict
- Gay go, ngang nhau, ngang sức.tính từEN-VI Dict
- Ẩn, kín đáo, giấu giếm.DEN-VI Dict
- Gần, sát, ngắn.DEN-VI Dict
- Sự kết thúc, lúc kết thúc; phần cuối.danh từEN-VI Dict
- Khu đất có rào.danh từEN-VI Dict
- Sân trường.danh từEN-VI Dict
- Sân trong (nhà thờ).danh từEN-VI Dict
- Sự ôm nhau vật; sự đánh giáp lá cà.danh từEN-VI Dict
- Kết.danh từEN-VI Dict
- Đóng, khép.động từEN-VI Dict
- Làm khít lại, dồn lại gần, làm sát lại nhau.động từEN-VI Dict
- Kết thúc, chấm dứt, làm xong.động từEN-VI Dict
- Kết thúc, chấm dứt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Keep the door close in winter.
-
The prisoner lived in a very close cell.
-
This fabric has a very close texture.
-
You must keep your secrets very close.
-
He is a very close man who rarely speaks.