TanroDictionary

close

/kləʊz/

Anh
0

close là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đóng kín; Chật, chật chội; kín, bí hơi, ngột ngạt; Chặt, bền, sít, khít.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đóng kín.tính từEN-VI Dict
  2. Chật, chật chội; kín, bí hơi, ngột ngạt.tính từEN-VI Dict
  3. Chặt, bền, sít, khít.tính từEN-VI Dict
  4. Che đậy, bí mật, giấu giếm, kín.tính từEN-VI Dict
  5. Dè dặt, kín đáo.tính từEN-VI Dict
  6. Hà tiện, bủn xỉn.tính từEN-VI Dict
  7. Gần, thân, sát.tính từEN-VI Dict
  8. Chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận.tính từEN-VI Dict
  9. Hạn chế, cấm.tính từEN-VI Dict
  10. Gay go, ngang nhau, ngang sức.tính từEN-VI Dict
  11. Ẩn, kín đáo, giấu giếm.DEN-VI Dict
  12. Gần, sát, ngắn.DEN-VI Dict
  13. Sự kết thúc, lúc kết thúc; phần cuối.danh từEN-VI Dict
  14. Khu đất có rào.danh từEN-VI Dict
  15. Sân trường.danh từEN-VI Dict
  16. Sân trong (nhà thờ).danh từEN-VI Dict
  17. Sự ôm nhau vật; sự đánh giáp lá cà.danh từEN-VI Dict
  18. Kết.danh từEN-VI Dict
  19. Đóng, khép.động từEN-VI Dict
  20. Làm khít lại, dồn lại gần, làm sát lại nhau.động từEN-VI Dict
  21. Kết thúc, chấm dứt, làm xong.động từEN-VI Dict
  22. Kết thúc, chấm dứt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Keep the door close in winter.

  2. The prisoner lived in a very close cell.

  3. This fabric has a very close texture.

  4. You must keep your secrets very close.

  5. He is a very close man who rarely speaks.