Nghĩa tiếng Việt
- Sự kết thúc, sự đóng.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của closeđộng từEN-VI Dict
- Kết thúc, cuối cùng.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của closeđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The closing came after a long meeting.
-
She is closing the window now.
-
She gave a moving closing speech at the party.
-
closing speech
bài nói kết thúc