Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clotđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The milk clots when it turns bad.
/klˈɒts/
clots là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clot.
The milk clots when it turns bad.