TanroDictionary

cloudy

/ˈklaʊdi/

Anh
0

cloudy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mây phủ, đầy mây; u ám; Đục, vẩn; Tối nghĩa, không sáng tỏ, không rõ ràng (văn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mây phủ, đầy mây; u ám.tính từEN-VI Dict
  2. Đục, vẩn.tính từEN-VI Dict
  3. Tối nghĩa, không sáng tỏ, không rõ ràng (văn).tính từEN-VI Dict
  4. Buồn bã, u buồn (người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The weather was very cloudy during our long hike.

  2. The water in the lake was very cloudy.

  3. The cloudy essay was hard to understand.

  4. He felt cloudy after the bad news.

  5. cloudy sky

    bầu trời đầy mây