Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clout.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is clouting the tent into place.
/klˈaʊtɪŋ/
clouting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clout.
He is clouting the tent into place.