Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clump.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Leaves were clumping together in the drain.
/ˈklʌmpɪŋ/
clumping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clump.
Leaves were clumping together in the drain.