Nghĩa tiếng Việt
- Vụng, vụng về, lóng ngóng.tính từEN-VI Dict
- Làm vụng (đồ vật).tính từEN-VI Dict
- Không gọn; khó coi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was clumsi and dropped the plate.
-
The clumsi table wobbled on the floor.
-
The design looked clumsi and weak.