TanroDictionary

cluster

/ˈklʌstə(r)/

Anh
0

cluster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đám, bó, cụm; đàn, bầy; Mọc thành đám, mọc thành cụm (cây cối); ra thành cụm (hoa quả); Tụ họp lại, tụm lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đám, bó, cụm; đàn, bầy.danh từEN-VI Dict
  2. Mọc thành đám, mọc thành cụm (cây cối); ra thành cụm (hoa quả).động từEN-VI Dict
  3. Tụ họp lại, tụm lại.động từEN-VI Dict
  4. Thu gộp, góp lại, hợp lại, bó lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A cluster of grapes grew on the vine.

  2. The berries cluster on the vine in summer.

  3. Children cluster round their mother for safety.

  4. Please cluster the chairs around the table.

  5. a cluster of people

    đám người