TanroDictionary

cnd

/ˌsiː en ˈdiː/

Anh
0

cnd là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phong trào đấu tranh cho sự giải trừ vũ khí hạt nhân (Campaign for Nuclear Disarmament).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phong trào đấu tranh cho sự giải trừ vũ khí hạt nhân (Campaign for Nuclear Disarmament).XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. People say cnd in old texts.