Nghĩa tiếng Việt
- Hành động phối hợp.danh từEN-VI Dict
- Tác động tương hợp, tương hỗ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their coaction made the task easier.
-
The coaction of the teams was strong.
/koʊˈkeɪʃən/
coaction là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hành động phối hợp; Tác động tương hợp, tương hỗ.
Their coaction made the task easier.
The coaction of the teams was strong.