TanroDictionary

coaster

/ˈkəʊstə(r)/

Anh
0

coaster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tàu buôn dọc theo bờ biển; người buôn bán dọc theo bờ biển; Người lao dốc (xe trượt tuyết, xe đạp, mô tô); Khay bưng rượu; cái lót cốc (ở bàn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàu buôn dọc theo bờ biển; người buôn bán dọc theo bờ biển.danh từEN-VI Dict
  2. Người lao dốc (xe trượt tuyết, xe đạp, mô tô).danh từEN-VI Dict
  3. Khay bưng rượu; cái lót cốc (ở bàn).danh từEN-VI Dict
  4. Cái đế gác chân (ở phuốc xe đạp).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coaster carried goods near the shore.

  2. The coaster raced down the steep hill.

  3. Use a coaster to protect the table.

  4. The coaster kept his feet steady.